Năng lực thử nghiệm của Phòng phân tích hóa học đạt chuẩn ISO17025-2017

NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM MẪU NƯỚC

(Áp dụng cho nước ăn uống, nước mặt, nước ngầm, nước thải)

STT

Chỉ tiêu thử nghiệm

Phương pháp thử

1

pH­

TCVN 6492:2011

2

BOD5

TCVN 6001-1:2008

3

Fe st

TCVN 6177:1996

4

Tổng Nitơ

TCVN 5987:1995

5

Tổng P

TCVN 6202:2008

6

Chất rắn lơ lửng(TSS)

TCVN 6625: 2000

7

Độ cứng

TCVN 6224:1996

8

NO3-

TCVN 6180:1996

9

As

TCVN 6626-2000

10

Pb, Cd, Zn, Cu

TCVN 6193-1996

11

COD

TCVN 6491:1999

12

Amoni (NH4+)

TCVN 6179-1:1996

13

Màu sắc

TCVN 6185:2008

14

Mùi vị

Cảm quan

15

Chất rắn tổng số (TS)

Phương pháp trọng lượng

16

Chất rắn hoà tan (TDS)

TCVN 6053-1995

17

Clorua (Cl-)

TCVN 6194:1996

18

Florua (F-)

TCVN 6490: 1999

19

Sunfua (S2-)

TCVN 6637:2000

20

Clo dư

TCVN 6225-3:2011

21

Xyanua

TCVN 6181:1996

22

NO2-

TCVN 6178:1996

23

Sunfat (SO4-)

TCVN 6200:1996

24

Độ đục

TCVN 6184:1996

25

DO

TCVN 5499:1995

26

Mn

TCVN 6002:1995

27

Hg

TCVN 7877: 2008

28

Hoá chất BVTV- Định tính

TCCS/PTHH 12:2014

29

Hoá chất BVTV- Định lượng

 NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM MẪU ĐẤT

STT

Chỉ tiêu thử nghiệm

Phương pháp thử

1

Độ ẩm

TCVN 4048:2011

2

pH (H2O; KCl)

TCVN 5979: 2007

3

Nitơ T

TCVN 6498:1999

4

Nitơ dễ tiê

TCVN 5255:2009

5

Cacbon TS

TCCS 15:2014/TCVN 6642:2000

6

Photpho tổng số

TCVN 8940:2011

7

Photpho dễ tiêu

TCVN 8661:2011

8

Kali tổng số

TCVN 8660:2011

9

Kali dễ tiêu

TCVN 8662:2011

10

As

TCVN 8467:2010

11

Pb, Cd, Zn, Cu; Mn

TCVN 6496:2009

12

Thành phần cấp hạt

TCVN 6862:2012

13

Độ dẫn điện - EC

Thiết bị chuyên dụng Hanna Hi98331

14

Độ dẫn điện riêng

TCVN 6650:2000

15

Tổng cation trao đổi CEC

TCVN 8568:2010

16

Độ mặn

Phương pháp Mohr

17

Cation bazo trao đổi

TCVN 8569:2010

18

SO42- tan

TCVN 6656:2000

19

N-NO3- , N-NO2-

TCVN 6643:2000

20

NH4+

TCVN 6642:2000

21

Nitơ TS,

TCCS 15:2014/TCVN 6645:2000

22

Lưu huỳnh

TCCS 16:2014/TCVN 7371:2004

23

Fe tổng

PP so màu Olson

24

Fe trao đổi (Fe2+)

TCVN 4618:1988

25

Hg

TCVN 8882: 2011

26

HCBVTV - định tính

TCCS 13:2014

27

HCBVTV - định lượng

TCCS 13:2014

NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM MẪU PHÂN BÓN

STT

Chỉ tiêu thử nghiệm

Phương pháp thử

1

Nitơ tổng số

TCVN 8557:2010

2

Photpho tổng số

TCVN 8563:2010

3

Độ ẩm

TCVN 9297:2012

4

Kali tổng số

TCVN 8562:2010

5

pH (H2O; KCl)

TCVN 5979: 2007

6

Biure

TCVN 2620:2014

7

Nitơ hữu hiệu

TCVN 9295:2012

8

Cacbon hữu cơ

TCVN 9294:2012

9

Cacbon hữu cơ hoà tan

TCVN 6634:2000

10

Lưu huỳnh tổng số

TCVN 9296:2012

11

Photpho hữu hiệu

TCVN 8559:2010

12

Kali dễ tiêu

TCVN 8560:2010

13

Axit tự do

TCVN 9292:2012

14

Kẽm tổng số

TCVN 9290:2012

15

Mangan tổng số

TCVN 9288:2012

16

Coban tổng số

TCVN 9287:2012

17

Mg tan trong nước

TCVN 10677:2015

18

As

TCVN 11403:2016

19

Cd

TCVN 9291:2012

20

Pb

TCVN 9290:2012

21

Hg

TCVN 10676:2015

22

NO3-

TCVN 10682:2015

 

NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM MẪU NÔNG SẢN, THỰC PHẨM

STT

Chỉ tiêu thử nghiệm

Phương pháp thử

I

Mẫu trà và sản phẩm trà

1

Độ ẩm

TCVN 5613:2007

2

Chất chiết trong nước

TCVN 5610:2007

3

Tro tổng số

TCVN 5611:2007

4

Tanin

TCCS 14:2014

5

Tạp chất lạ

TCVN 5615:1991

6

Tạp chất sắt

TCVN 5614:1991

7

Cảm quan

TCVN 3218:2012

8

Bồm cẫng

TCVN 1458:1989

9

Vụn nát

TCVN 5616:1991

10

Xơ thô

TCVN 5714:2007

11

Khoáng không tan trong nước

TCVN 5084:1990

12

Độ kiểm của tro tan trong nước

TCVN 5085: 1990

13

Cafein

PP Bertrand

14

Cafein

TCVN 9744:2013

15

Catechin tổng số

TCVN 9745-2: 2013

16

Polyphenol tổng số

TCVN 9745-1: 2013

II

Rau quả và sản phẩm rau quả, ngũ cốc, đậu đỗ

1

pH trong sản phẩm rau, quả

TCVN 7806:2007

2

Khoáng không tan trong axit clohydric

TCVN 7765:2007

3

Nito Protein (Ngũ cốc, đậu đỗ)

TCVN 8801:2011

4

Nito phi Protein (Ngũ cốc, đậu đỗ)

5

Khoáng tổng số (Ngũ cốc, đậu đỗ)

TCVN 8124:2009

6

Cacbon TS (C)

TCCS 15:2014

7

Axit tổng số

TCVN 4589:1988

8

Tinh bột/cacbonhydrat

PP Bertrand/TCVN 4594:1988

9

Đường tổng số, Đường khử, Đường Saccaroza

PP Bertrand

10

Codycepin

HPLC

11

Andenozin

HPLC

12

Saponin (Diosgenin)

HPLC

III

Mật ong, sản phẩm ong

1

Hàm lượng nước

TCVN 5263:1990

2

Hàm lượng chất rắn không tan trong nước

TCVN 5264:1990

3

Độ axit

TCVN 5271:2008

4

Đường khử tự do

TCVN 5266:1990

5

Đường Saccaroza

TCVN 5269:1990

6

Đường glocoza

TCVN 8906:2011

7

Đường fluctoza

TCVN 8906:2011

IV

Rượu

1

Ethanol

TCVN 8008:2009

2

Aldehyd

TCVN 8009:2009

3

Este (tính theo etylaxetat)

TCVN 11029:2015

4

Metanol

TCVN 8010:2009

5

Rượu bậc cao (tínhtheo metyl-2 propanol)

TCVN 8011:2009

V

Nông sản, thực phẩm

1

Độ ẩm

TCVN 8135:2009

2

Protein

TCVN 8134:2009

3

Lipid thô

TCVN 8136:2009

4

Khoáng tổng số

TCVN 7142:2002

5

Photpho

TCVN 7141:2002

6

Pb, Cd, Zn Fe

TCVN 10643:2014

8

As

TCVN 8427:2010

9

Ca, Mg, Na, K; Mn, Cu, Fe

TCVN 10916:2015

10

Hg

TCVN 7604:2007

11

Zn, Cu; Cd, Fe, Pb

TCVN 8126:2009

12

Lưu huỳnh (S)

TCCS 16:2014

13

Cacbon TS (C)

TCCS 15:2014

14

Sunfit (tính theo SO2)

TCVN 9519-1:2012

15

Aflatoxin B1

TCVN 9522:2012

16

Aflatoxin tổng số

TCVN 7596-2007

17

Vitamin C

TCCS 11:2014

18

Vitamin B1

TCCS 02:2011

19

Vitamin D

TCVN 8973:2011

20

Vitamin A

TCVN 8972-1:2011

21

b- caroten

TCVN 8972-2:2011

22

Vitamin E

TCVN 8276:2010

23

Axit amin

TCVN, AOAC

24

KS nhóm tetracyline

TCVN 8748:2011

25

Hóa chất BVTV

TCCS 14:2014

26

Dư lượng hoocmon

ELISA/HPLC

       

 

Tác giả bài viết: Phòng Phân tích hóa học